sáng dạ

Học thuật
Thân thiện
sáng dạ

Một em bé sáng dạ đang lắp ráp một mô hình đồ chơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thông minh, nhanh trí, mau hiểu: Dùng để chỉ trẻ em trí tuệ nhanh nhạy, tiếp thu hiểu biết nhanh chóng. Từ này thường mang sắc thái khen ngợi, nhấn mạnh vào khả năng học hỏi sự lanh lợi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Em đó rất sáng dạ, chỉ cần nghe qua một lần nhớ ngay.
    • giáo khen học sinh của mình sáng dạ chăm chỉ.
    • Đứa trẻ sáng dạ thường đặt ra những câu hỏi rất thông minh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sáng dạ hơn người": cực kỳ thông minh, vượt trội so với mức bình thường.
    • Cậu được mệnh danh thần đồng sáng dạ hơn người.
  • "tỏ ra sáng dạ": thể hiện sự thông minh, nhanh trí.
    • Trong buổi thảo luận, đã tỏ ra rất sáng dạ khi giải quyết vấn đề.
Biến thể từ gần giống
  • Sáng ý (tính từ): ý thức nhanh nhạy, hiểu vấn đề một cách sáng suốt. (Gần nghĩa với "sáng dạ").
  • Sáng trí (tính từ): trí tuệ sáng suốt, minh mẫn. (Thường dùng rộng hơn, không chỉ cho trẻ em).
  • Thông minh (tính từ): trí tuệ tốt, nhanh nhạy. (Nghĩa rộng phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Nhanh trí: tiếp thu phản ứng nhanh.
  • Mau hiểu: hiểu vấn đề một cách nhanh chóng.
  • Lanh lợi: nhanh nhẹn khôn ngoan.
Từ trái nghĩa
  • Chậm hiểu: tiếp thu chậm, khó nắm bắt vấn đề.
  • Đần độn: trí tuệ kém phát triển.
  • Tối dạ: không thông minh, chậm hiểu (thường dùng với nghĩa nhẹ hơn "đần độn").
Lưu ý sử dụng
  • Từ "sáng dạ" chủ yếu được dùng để khen ngợi trẻ em hoặc những người trẻ tuổi về trí thông minh khả năng học hỏi. Khi dùng cho người lớn, đôi khi có thể mang sắc thái không trang trọng hoặc hơi thiếu tế nhị.
  • Đây một từ thuần Việt, thường dùng trong văn nói văn viết thân mật, khích lệ.
sáng dạ

Một em bé sáng dạ đang lắp ráp một mô hình đồ chơi.

  1. Nói trẻ em thông minh, mau hiểu biết.